Auto Đông Nam
Trang chủ / Tin tức / GIÁ LĂN BÁNH XE ĐÔ THÀNH CẬP NHẬT MỚI NHẤT 11/2025

GIÁ LĂN BÁNH XE ĐÔ THÀNH CẬP NHẬT MỚI NHẤT 11/2025

Chia sẻ:

Tổng hợp bảng báo giá lăn bánh các dòng xe tải Đô Thành IZ Series cập nhật mới nhất T11/2025

Đô Thành IZ Series là dòng sản phẩm chiến lược của Đô Thành Auto, phát triển trên nền tảng công nghệ ISUZU Nhật Bản.
Dải sản phẩm trải rộng từ 1.9 tấn đến 3.5 tấn, kích thước thùng đa dạng từ 3m8 đến 6m3. Đáp ứng hầu hết nhu cầu vận tải hàng hóa nội – ngoại thành với độ bền cao, chi phí vận hành thấp và tiêu chuẩn khí thải Euro 5.

Dưới đây là tổng hợp 7 mẫu xe tải IZ Series đang được Auto Đông Nam phân phối chính hãng, kèm thông số kỹ thuật và bảng báo giá xe Đô Thành chi tiết mới nhất Tháng 11/2025.

Giá xe tải 1.9 tấn Đô Thành IZ45S – Thùng 3m8

IZ45S là dòng xe tải nhẹ hướng đến khách hàng vận tải nội thành, hàng hóa nhỏ, khối lượng thấp.
Xe sử dụng động cơ ISUZU công nghệ Nhật Bản, vận hành êm ái, tiết kiệm nhiên liệu.

Thông số kỹ thuật
Tải trọng1.9 tấn
Kích thước thùng (DxRxC)3.800 x 1.850 x 1.900 mm
Động cơISUZU 2.8L -Diesel 4 kỳ, 4 xi-lanh
Công suất cực đại116 Ps / 3.200 rpm
Phanh & treoPhanh khí xả, ABS, nhíp 2 tầng
CabinĐầu vát, 3 chỗ ngồi, điều hòa 2 chiều
Mức tiêu hao nhiên liệu~7L/100km

Giá IZ45S theo từng loại thùng (tháng 11/2025):

  • Chassi: 361.000.000 VNĐ
  • Xe tải Thùng lửng 1.9 tấn: 380.000.000 VNĐ
  • Xe tải Thùng bạt 1.9 tấn: 385.000.000 VNĐ
  • Xe tải Thùng kín 1.9 tấn: 392.000.000 VNĐ

*Lưu ý: Giá trên là giá chưa trừ khuyến mãi, và chưa bao gồm các chi phí đăng ký, đăng kiểm.

 

Giá xe tải 2.3 tấn Đô Thành IZ50S, thùng dài 3m8, linh hoạt chạy nội đô

Được thiết kế dựa trên nền IZ45S nhưng IZ50S có tải trọng lớn hơn, được nhiều hộ kinh doanh nội thành ưa chuộng nhờ giá hợp lý – dễ bảo dưỡng – tiết kiệm nhiên liệu.

Thông số kỹ thuậtGiá trị
Tải trọng2.3 tấn
Kích thước thùng (DxRxC)3.800 x 1.850 x 1.900 mm
Động cơISUZU 2.8L 4 kỳ, 4 xi-lanh
Công suất cực đại116 Ps / 3.200 rpm
CabinĐầu vát, 3 chỗ ngồi, điều hòa 2 chiều
Tiêu hao nhiên liệu~7L/100km

Bảng giá bán tham khảo cập nhật mới nhất T11/2025:

  • Chassi: 363.000.000 VNĐ
  • Xe tải 2.3 tấn Thùng lửng: 382.000.000 VNĐ
  • Xe tải 2.3 tấn Thùng bạt: 387.000.000 VNĐ
  • Xe tải 2.3 tấn Thùng kín: 494.000.000 VNĐ
  • Xe tải 2.3 tấn Thùng tập lái: 414.000.000 VNĐ
  • Xe tải 2.3 tấn Thùng chở gia cầm: 463.000.000 VNĐ

*Lưu ý: Giá trên là giá chưa trừ khuyến mãi, và chưa bao gồm các chi phí đăng ký, đăng kiểm

 

Giá xe tải 2.2 tấn Đô Thành IZ50M, thùng dài 4m4

IZ50M là mẫu xe tải hạng nhẹ được ưa chuộng nhất trong phân khúc 2 – 2.5 tấn.
Xe có thùng dài 4m4, động cơ ISUZU JX493ZLQ5, Euro 5, và hệ thống phun nhiên liệu điện tử Bosch giúp tiết kiệm 10% nhiên liệu so với thế hệ Euro 4.

Thông số kỹ thuật
Tải trọng2.200 kg
Kích thước thùng (DxRxC)4.400 x 2.020 x 2.020 mm
Động cơISUZU JX493ZLQ5 – Euro 5
Công suất cực đại116 Ps / 3.200 rpm
Mô-men xoắn cực đại285 N.m / 2.000 rpm
Phanh & treoPhanh khí xả, ABS, nhíp 2 tầng
Tiêu hao nhiên liệu8–9L/100km

Giá xe tải theo từng loại thùng:

  • IZ50M Chassi: 390.000.000 VNĐ
  • IZ50M Thùng lửng: 411.000.000 VNĐ
  • IZ50M Thùng bạt: 416.000.000 VNĐ
  • IZ50M Thùng kín: 423.000.000 VNĐ

 

Giá xe tải 1.9 tấn Đô Thành IZ50M Plus – Thùng dài 4m4

phiên bản hạ tải của IZ65M Plus, IZ50M Plus giữ nguyên động cơ và khung gầm ISUZU Euro 5 nhưng tinh chỉnh tải trọng xuống 1.9 tấn để đáp ứng quy định nội thành và tiết kiệm chi phí đăng kiểm.

Thông số kỹ thuậtGiá trị
Tải trọng1.900 kg
Kích thước thùng (DxRxC)4.380 x 2.020 x 2.020 mm
Động cơISUZU JX493ZLQ5 -Euro 5
Công suất cực đại116 Ps / 3.200 rpm
Phanh & hệ thống an toànABS, phanh khí xả
Mô-men xoắn cực đại285 N.m / 2.000 rpm
Tiêu hao nhiên liệu7.5–8L/100km

Giá bán tham khảo:

  • IZ65M PLUS Chassi: 434.000.000 VNĐ
  • IZ65M PLUS Thùng lửng: 455.000.000 VNĐ
  • IZ65M PLUS Thùng bạt: 460.000.000 VNĐ
  • IZ65M PLUS Thùng kín: 467.000.000 VNĐ

 

Giá lăn bánh xe tải 3.5 tấn Đô Thành IZ62M, thùng dài 4m4

IZ62M là “anh cả” trong nhóm IZ trung tải, giữ nguyên khung và động cơ của IZ50M nhưng có tải trọng lên 3.5 tấn, phù hợp vận chuyển hàng nặng liên tỉnh.

Thông số kỹ thuậtGiá trị
Tải trọng3.490 kg
Kích thước thùng (DxRxC)4.380 x 2.020 x 2.020 mm
Động cơISUZU JX493ZLQ5 – Euro 5
Công suất cực đại116 Ps / 3.200 rpm
Phanh & treoThủy lực 2 dòng, ABS, khí xả
Mô-men xoắn cực đại285 N.m / 2.000 rpm
Tiêu hao nhiên liệu8–9L/100km

Giá bán tham khảo:

  • IZ62M 3.5 tấn Chassi: 395.000.000 VNĐ
  • IZ62M 3.5 tấn Thùng lửng: 416.000.000 VNĐ
  • IZ62M 3.5 tấn Thùng bạt: 421.000.000 VNĐ
  • IZ62M 3.5 tấn Thùng kín: 428.000.000 VNĐ
  • IZ62M 3.5 tấn Thùng mui bạt bửng nâng: 475.000.000 VNĐ

Giá xe tải 3.5 tấn Đô Thành IZ65M Plus, động cơ ISUZU 2.8L thùng dài 4m4

Thông số kỹ thuậtGiá trị
Tải trọng3.490 kg
Kích thước thùng (DxRxC)4.380 x 2.020 x 2.020 mm
Động cơISUZU JX493ZLQ5 -Euro 5
Công suất cực đại116 Ps / 3.200 rpm
Mô-men xoắn cực đại285 N.m / 2.000 rpm
Phanh & treoThủy lực 2 dòng, ABS, khí xả
CabinĐầu vuông, 3 chỗ, điều hòa 2 chiều
Tiêu hao nhiên liệutiết kiệm 8–9L/100km

Giá bán tham khảo:

  • IZ65M PLUS Chassi: 439.000.000 VNĐ
  • IZ65M PLUS Thùng lửng: 460.000.000 VNĐ
  • IZ65M PLUS Thùng bạt: 465.000.000 VNĐ
  • IZ65M PLUS Thùng kín: 472.000.000 VNĐ
  • IZ65M PLUS Thùng xe tập lái: 494.000.000 VNĐ
  • IZ65M PLUS Thùng mui bạt cánh dơi: 470.000.000 VNĐ

 

Giá xe tải 3.5 tấn Đô Thành IZ71SL Plus, thùng dài 6m3

Là mẫu xe tải trung cao cấp nhất dòng IZ, IZ71SL Plus được thiết kế hướng đến vận tải liên tỉnh – hàng dài – khối lớn, sử dụng động cơ ISUZU JX493ZLQ5C, hộp số 5 cấp, phanh khí xả, ABS, khung chassis nhập khẩu và tuổi thọ động cơ trên 500.000 km.

Thông số kỹ thuậtGiá trị
Tải trọng3.490 kg
Kích thước thùng (DxRxC)6.300 x 2.020 x 2.090 mm
Động cơISUZU JX493ZLQ5C – Euro 5
Công suất cực đại122 Ps / 3.200 rpm
Mô-men xoắn cực đại330 N.m / 1.800–2.200 rpm
CabinĐầu vuông, điều hòa 2 chiều, 3 chỗ
Phanh & treoThủy lực 2 dòng, ABS, khí xả
Tiêu hao nhiên liệu11-12L/100km

Giá bán tham khảo:

  • IZ71SL Plus Chassi: 482.000.000 VNĐ
  • IZ71SL Plus Thùng lửng: 520.000.000 VNĐ
  • IZ71SL Plus Thùng bạt: 534.000.000 VNĐ
  • IZ71SL Plus Thùng kín: 538.000.000 VNĐ

 

Bảng giá lăn bánh xe tải Đô Thành theo từng loại xe cập nhật T11/2025

Phiên bảnTải trọng (tấn)Thùng (DxRxC, mm)Giá lăn bánh (VNĐ)
IZ45S1.93.800 x 1.850 x 1.900~400 triệu
IZ50S2.33.800 x 1.850 x 1.900~410 triệu
IZ50M2.24.400 x 2.020 x 2.020~415 triệu
IZ50M Plus1.94.380 x 2.020 x 2.020~475 triệu
IZ62M3.44.400 x 2.020 x 2.020~440 triệu
IZ65M Plus3.54.380 x 2.020 x 2.020~485 triệu
IZ71SL Plus3.56.300 x 2.020 x 2.090~545 triệu

Auto Đông Nam – Đại lý cấp 1 chính hãng lớn nhất miền Bắc:

  • Cung cấp đầy đủ dòng IZ Series chính hãng.
  • Hỗ trợ vay đến 80%, duyệt hồ sơ nhanh trong 24h.
  • Bảo hành chính hãng 5 năm hoặc 200.000km.
Bảng tính mua xe trả góp
Bảng tính chi phí lăn bánh
Đăng ký nhận báo giá & khuyến mãi
Đăng ký bán đổi xe cũ

Liên hệ ngay Auto Đông Nam để được tư vấn chi tiết, lái thử và nhận báo giá tốt nhất.

Showroom Auto Đông Nam

Hotline: 0862 996 196
Website: https://autodongnam.com.vn
Địa chỉ:

  • CS1: Km9 Võ Văn Kiệt, Quang Minh, Hà Nội (Cạnh Siêu thị Mê Linh Plaza)
  • CS2: KCN Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Hà Nội
  • CS3: KCN Hòa Xá, Phường Nam Định, Tỉnh Ninh Bình.
  • CS4: Quốc Lộ 1A, KCN Duyên Thái, Xã Thường Tín, Hà Nội
Chat Zalo Chat Facebook Hotline: 0862996196