Auto Đông Nam
Trang chủ / Tin tức / Tổng hợp Xe tải 3.5 tấn năm 2025: Bảng giá – Thông số – So sánh & Gợi ý lựa chọn

Tổng hợp Xe tải 3.5 tấn năm 2025: Bảng giá – Thông số – So sánh & Gợi ý lựa chọn

Chia sẻ:

Xe tải 3.5 tấn năm 2025: Bảng giá – Thông số – So sánh và gợi ý lựa chọn tối ưu

Phân khúc xe tải 3.5 tấn hiện đang là nhóm xe được các doanh nghiệp vận tải và hộ kinh doanh lựa chọn nhiều nhất nhờ sức tải phù hợp, chi phí vận hành hợp lý, tính linh hoạt cao và khả năng thu hồi vốn nhanh. Tuy nhiên, mỗi thương hiệu lại có ưu – nhược điểm riêng, do đó việc lựa chọn đúng mẫu xe phù hợp với ngành hàng là yếu tố quan trọng.

Bài viết này tổng hợp đầy đủ thông tin: thông số – bảng giá – động cơ – kích thước thùng – chi phí sở hữu – so sánh các mẫu nổi bật trong phân khúc. Đặc biệt, nhóm sản phẩm Đô Thành IZ Series Euro 5 (IZ71SL Plus, IZ65M Plus, IZ62M) – đang được đánh giá cao tại thị trường Việt Nam.

 

1. Vì sao xe tải 3.5 tấn được ưa chuộng tại Việt Nam?

  • Sức chở phù hợp cho đa số ngành hàng vận tải phổ thông.
  • Kích thước thùng linh hoạt: thùng 4.4–6.3m.
  • Mức tiêu hao nhiên liệu thấp (nhất là nhóm động cơ ISUZU Euro 5).
  • Thời gian thu hồi vốn nhanh (12–24 tháng).
  • Dễ sửa chữa, phụ tùng phổ biến, dịch vụ bảo dưỡng rộng.
  • Tổng chi phí sở hữu (TCO) hợp lý hơn các xe hạng trung.

Nhìn chung, xe tải 3.5 tấn là lựa chọn “đa năng” cho cả vận tải liên tỉnh, giao hàng công nghiệp, hàng khối, hàng nặng vừa, và các ngành như nội thất – vật liệu xây dựng – logistic.

Đăng ký nhận báo giá & khuyến mãi

 

2. Top 3 mẫu xe tải 3.5 tấn ĐÁNG MUA NHẤT 2025 – Đô Thành IZ Series

Nhóm xe Đô Thành IZ Series Euro 5 nổi bật ở 4 yếu tố: động cơ ISUZU bền bỉ, chi phí vận hành thấp, phụ tùng sẵn, và cấu hình thùng tối ưu.

 

Ngoại thất xe tải Dothanh IZ65

2.1 Đô Thành IZ71SL Plus 3.5 tấn – Thùng dài 6m3, công suất mạnh

IZ71SL Plus là mẫu xe có thùng dài nhất phân khúc 3.5 tấn, đáp ứng tốt nhu cầu vận chuyển hàng khối, hàng cồng kềnh.

Thông số nổi bật

  • Thùng: 6.300 x 2.020 x 2.090 mm
  • Động cơ: ISUZU JX493ZLQ5C, ~122Ps – 330Nm
  • Tiêu chuẩn: Euro 5 SCR
  • Trang bị: ABS, phanh khí xả, điều hòa 2 chiều

Ưu điểm kỹ thuật

  • Mô-men xoắn cao, xe leo dốc khỏe, tăng tốc tốt.
  • Thùng dài → phù hợp logistic, hàng nhẹ – hàng khối.
  • Tiêu hao nhiên liệu thấp (Euro 5).
  • Khung gầm đồng bộ, chịu tải tốt.

Giá tham khảo: 520 – 538 triệu (tùy thùng).

 

2.2 Đô Thành IZ65M Plus 3.5 tấn – Bền bỉ, tiết kiệm, tối ưu chi phí vận hành

Thông số chính

  • Thùng: 4.380 x 2.020 x 2.020 mm
  • Động cơ: ISUZU JX493ZLQ5 (~116Ps – 285Nm)
  • Tiêu chuẩn: Euro 5
  • Trang bị: ABS, phanh khí xả, điều hòa 2 chiều

 

Điểm mạnh

  • Động cơ ISUZU bền – ít hỏng vặt.
  • Tiêu hao nhiên liệu thấp, dễ bảo dưỡng.
  • Kích thước thùng phù hợp nhiều loại hàng.
  • Tổng chi phí sở hữu (TCO) thấp nhất nhóm xe IZ.

Giá tham khảo: 429 – 494 triệu.

 

2.3 Đô Thành IZ62M 3.4 tấn – Lựa chọn thực dụng, dễ vận hành

Thông số chính

  • Thùng: 4.400 x 2.020 x 2.020 mm
  • Động cơ: ISUZU JX493ZLQ5 (~116Ps)
  • Trang bị: ABS, phanh khí xả

 

Ưu điểm

  • Tiết kiệm nhiên liệu tốt.
  • Chi phí bảo dưỡng thấp nhất nhóm IZ.
  • Thích hợp vận tải tuyến ngắn – trung bình.

Giá tham khảo: 416 – 428 triệu.

Xem toàn bộ san phẩm:
Xe tải Đô Thành (tất cả model)

 

3. Các lựa chọn khác (Hino – Isuzu – Hyundai – Fuso)

3.1 Hino XZU720L 3.5 tấn

  • Giá: ~800 triệu
  • Thùng: ~5.2m
  • Ưu: rất bền, ít xuống giá
  • Nhược: chi phí đầu tư & phụ tùng cao

 

Xe tải Hino XZU720SL thùng mui bạt 2025

3.2 Isuzu NPR400

  • Giá: ~700 triệu
  • Ưu: tiết kiệm nhiên liệu nhất phân khúc
  • Nhược: giá đầu tư cao

 

Xe tair Isuzu NPR400 thùng bạt

3.3 Hyundai Mighty 75S

  • Giá: ~710 triệu
  • Ưu: mạnh – bền – thương hiệu uy tín

 

Xe tải Hyundai Mighty 75

 

3.4 Fuso Canter TF7.5

  • Giá: ~700 triệu+
  • Ưu: động cơ Mitsubishi mạnh, chassis cứng

 

Xe tải Canter TF7.4 thùng mui bạt

 

4. Nhóm kinh tế (Đô Thành, TMT, Veam – lựa chọn giá rẻ)

4.1 TMT Captain E350

  • Giá: ~450 triệu
  • Ưu: đầu tư thấp, dễ tiếp cận

 

4.2 Veam VPT350

  • Giá: ~445 – 463 triệu
  • Ưu: thùng dài ~4.9m

 

4.3 Đô Thành IZ62M

  • Giá: 416 – 475tr tùy thùng – Thùng bửng nâng giá cao nhất 475 triệu
  • Ưu điểm: Giá rẻ nhất, đa dạng loại thùng

 

5. Các dòng xe Teraco 3.5 tấn (tham khảo cuối)

5.1 Teraco 345SL

  • Thùng ~6.2m
  • Giá: 505 – 527 triệu

 

5.2 Teraco 345SL Plus

  • Thùng 6.3m
  • Giá: ~534 triệu

 

5.3 Teraco 350

  • Thùng ~5m
  • Giá: 478 – 545 triệu

 

6. Bảng so sánh nhanh top xe tải 3.5 tấn

 

ModelThùng (DxR)Động cơCông suấtƯu điểmGiá
Đô Thành IZ71SL Plus6.3mISUZU Euro 5~122PsThùng dài nhất, mạnh520–538 triệu
Đô Thành IZ65M Plus4.38mISUZU Euro 5~116PsBền, tiết kiệm460-494 triệu
Đô Thành IZ62M4.4mISUZU Euro 5~116PsỔn định, dễ bảo dưỡng416-475 triệu

7. Nên chọn xe tải 3.5 tấn nào?

  • Thùng dài – hàng khối → IZ71SL Plus
  • Bền – tiết kiệm → IZ65M Plus
  • Thực dụng – tối ưu chi phí → IZ62M
  • Thương hiệu Nhật – độ bền cao → Hino / Isuzu
  • Đầu tư thấp → TMT / Veam
  • Ưu tiên thùng dài giá rẻ → Teraco

 

Liên hệ tư vấn, báo giá và xem xe tại Auto Đông Nam để lựa chọn cấu hình thùng phù hợp nhất với ngành hàng của bạn.

Liên hệ ngay Auto Đông Nam để được tư vấn chi tiết, lái thử và nhận báo giá tốt nhất.

Showroom Auto Đông Nam

Hotline: 0862 996 196
Website: https://autodongnam.com.vn
Địa chỉ:

  • CS1: Km9 Võ Văn Kiệt, Quang Minh, Hà Nội (Cạnh Siêu thị Mê Linh Plaza)
  • CS2: KCN Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Hà Nội
  • CS3: KCN Hòa Xá, Phường Nam Định, Tỉnh Ninh Bình.
  • CS4: Quốc Lộ 1A, KCN Duyên Thái, Xã Thường Tín, Hà Nội

 

Chat Zalo Chat Facebook Hotline: 0862996196